# 22KHDL2 - In-class Assignment 2 — Data

来源：https://www.kaggle.com/competitions/22khdl2-in-class-assignment-2/data

本地 Meta Kaggle 快照；不是本次实时页面。

# Dataset Description

Thông Tin Bổ Sung Về Biến
1. Date (Ngày): (DD/MM/YYYY)
2. Time (Thời gian): (HH.MM.SS)
3. True hourly averaged concentration CO: Nồng độ trung bình theo giờ thực của CO (mg/m³) (thiết bị phân tích tham chiếu)
4. PT08.S1 (tin oxide): Phản hồi trung bình theo giờ của cảm biến (danh định nhắm đến CO)
5. True hourly averaged overall Non Metanic HydroCarbons concentration: Nồng độ trung bình theo giờ thực của 6. Hydrocarbon không chứa methane (μg/m³) (thiết bị phân tích tham chiếu)
7. True hourly averaged Benzene concentration: Nồng độ trung bình theo giờ thực của Benzene (μg/m³) (thiết bị phân tích tham chiếu)
8. PT08.S2 (titania): Phản hồi trung bình theo giờ của cảm biến (danh định nhắm đến NMHC)
9. True hourly averaged NOx concentration: Nồng độ trung bình theo giờ thực của NOx (ppb) (thiết bị phân tích tham chiếu)
10. PT08.S3 (tungsten oxide): Phản hồi trung bình theo giờ của cảm biến (danh định nhắm đến NOx)
11. True hourly averaged NO2 concentration: Nồng độ trung bình theo giờ thực của NO2 (μg/m³) (thiết bị phân tích tham chiếu)
12. PT08.S4 (tungsten oxide): Phản hồi trung bình theo giờ của cảm biến (danh định nhắm đến NO2)
13. PT08.S5 (indium oxide): Phản hồi trung bình theo giờ của cảm biến (danh định nhắm đến O3)
Temperature: Nhiệt độ (°C)
14. Relative Humidity: Độ ẩm tương đối (%)
15. AH Absolute Humidity: Độ ẩm tuyệt đối


Bài Báo: On field calibration of an electronic nose for benzene estimation in an urban pollution monitoring scenario
Tác giả: S. D. Vito, E. Massera, M. Piga, L. Martinotto, G. Francia.
Năm 2008, được xuất bản trên Sensors and Actuators B: Chemical.