Thông Tin Bổ Sung Về Biến 1. Date (Ngày): (DD/MM/YYYY) 2. Time (Thời gian): (HH.MM.SS) 3. True hourly averaged concentration CO: Nồng độ trung bình theo giờ thực của CO (mg/m³) (thiết bị phân tích tham chiếu) 4. PT08.S1 (tin oxide): Phản hồi trung bình theo giờ của cảm biến (danh định nhắm đến CO) 5. True hourly averaged overall Non Metanic HydroCarbons concentration: Nồng độ trung bình theo giờ thực của 6. Hydrocarbon không chứa methane (μg/m³) (thiết bị phân tích tham chiếu) 7. True hourly averaged Benzene concentration: Nồng độ trung bình theo giờ thực của Benzene (μg/m³) (thiết bị phân tích tham chiếu) 8. PT08.S2 (titania): Phản hồi trung bình theo giờ của cảm biến (danh định nhắm đến NMHC) 9. True hourly averaged NOx concentration: Nồng độ trung bình theo giờ thực của NOx (ppb) (thiết bị phân tích tham chiếu) 10. PT08.S3 (tungsten oxide): Phản hồi trung bình theo giờ của cảm biến (danh định nhắm đến NOx) 11. True hourly averaged NO2 concentration: Nồng độ trung bình theo giờ thực của NO2 (μg/m³) (thiết bị phân tích tham chiếu) 12. PT08.S4 (tungsten oxide): Phản hồi trung bình theo giờ của cảm biến (danh định nhắm đến NO2) 13. PT08.S5 (indium oxide): Phản hồi trung bình theo giờ của cảm biến (danh định nhắm đến O3) Temperature: Nhiệt độ (°C) 14. Relative Humidity: Độ ẩm tương đối (%) 15. AH Absolute Humidity: Độ ẩm tuyệt đối Bài Báo: On field calibration of an electronic nose for benzene estimation in an urban pollution monitoring scenario Tác giả: S. D. Vito, E. Massera, M. Piga, L. Martinotto, G. Francia. Năm 2008, được xuất bản trên Sensors and Actuators B: Chemical.